bứt rứt

  1. tt. 1. cảm giác khó chịu trong da thịt: chân tay bứt rứt ngứa ngáy bứt rứt sau lưng. 2. Day dứt, không yên lòng: Trong lòng bứt rứt nghĩ đến chuyện đó bứt rứt, ân hận.
bứt rứt
Trong lòng anh ấy bứt rứt vì lời hứa chưa thực hiện được.